Dịch

republicano

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
/republiˈkano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cộng hòa, thuộc nền cộng hòatính từrepublican
  2. Thuộc Đảng Cộng hòatính từRepublican

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. republicanoDạng gốc (base form)
  2. republicanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. republicanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. republicanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

partido republicanoĐảng Cộng hòa
presidente republicanoTổng thống cộng hòa
republicano conservadorNgười cộng hòa bảo thủ
republicano liberalNgười cộng hòa tự do
senador republicanoThượng nghị sĩ đảng Cộng hòa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • .Các Cộng hòa đã tức giận.
  • .Đảng Dân chủ và Cộng hòa đã làm việc cùng nhau.
  • Lincoln .Lincoln là một người Cộng hòa.

AI