Dịch

Republican

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thuộc Đảng Cộng hòa Hoa Kỳtính từOf or pertaining to the Republican Party of the United States.
  2. Thuộc thời kỳ Trung Hoa Dân Quốc (1912–1949)tính từOf or pertaining to the Republic of China's tenure on the Chinese mainland (1912-1949).
  3. Đảng viên Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, người ủng hộ Đảng Cộng hòa Hoa Kỳdanh từA member or supporter of the Republican Party, the more right-wing of the two main political parties in the United States.
  4. Thị trấn thuộc hạt Jefferson, bang Indianadanh từ riêngA township in Jefferson County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RepublicanDạng gốc (base form)
  2. RepublicansSố nhiều (plural)
  3. more RepublicanSo sánh hơn (comparative)
  4. most RepublicanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

small-r republicandanh từNgười cộng hòa, tức là một người ủng hộ một nền cộng hòa, có thể là thành viên của "Đảng Cộng hòa" của đất nước họ hoặc không
Red Republicandanh từĐảng Cộng hòa bạo lực
Upper Republicandanh từThành viên của nền văn hóa riêng biệt của người Mỹ bản địa dọc theo thượng nguồn sông Cộng hòa
Republican Guarddanh từTổ chức nhà nước của một nước cộng hòa bảo vệ người đứng đầu nhà nước, tổng thống và chính phủ
Republican Chinadanh từ riêngTrung Hoa Dân Quốc trước năm 1949 của Trung Quốc đại lục
Radical Republicandanh từThành viên của Đảng Cộng hòa hoặc Đảng Cộng hòa Cấp tiến ở Hoa Kỳ, người ủng hộ Tái thiết là sự giải phóng hoàn toàn nhanh chóng cho người Mỹ gốc Phi và tiếp tục chế độ thiết quân luật ở các bang thuộc Liên minh miền Nam cũ
Liberal Republicandanh từThành viên của Đảng Cộng hòa Tự do, đảng thứ ba tồn tại trong thời gian ngắn vào những năm 1870
republican marriagedanh từHình thức hành quyết được cho là trong Cách mạng Pháp, trong đó một người đàn ông và một phụ nữ bị trói trần truồng, phơi bày trước công chúng một thời gian trong tình trạng này, sau đó đâm, bắn hoặc ném xuống nước cho đến chết đuối

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 2
Người theo chủ nghĩa dân tộc Ireland
  1. Người theo chủ nghĩa dân tộc Ireland, người ủng hộ thống nhất IrelandAn Irish nationalist; a proponent of a united Ireland.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 38, , , , , , .
  • , , … ! ! .
  • .

AI