Dịch

Madonna-whore complex

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phức hợp được cho là phát triển ở những người đàn ông coi phụ nữ là "Madonna" thánh thiện hoặc những gái mại dâm hèn hạ, có khả năng dẫn đến việc không thể duy trì hưng phấn tình dục trong một mối quan hệ yêu đương, cam kếtdanh từA complex said to develop in men who see women as either saintly "Madonnas" or debased prostitutes, potentially leading to the inability to maintain sexual arousal within a committed, loving relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Madonna-whore complexDạng gốc (base form)
  2. Madonna-whore complexesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ‘ ?’ [1967] , — madonna-whore — .

AI