Nghĩa chính
- bàdanh từA1Title placed before a married woman's name or surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- MrsDạng gốc (base form)
- Mmes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- Mesdames (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- MrsesSố nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mrs Smith | Bà Smith | |
| Mrs. Jonesdanh từ | danh từ | Nhà ngoài; một nhà vệ sinh |
| Mr. and Mrs.danh từ | danh từ | Chức danh được sử dụng cho một cặp vợ chồng trước họ chung của họ hoặc (ghi ngày) trước tên của người chồng |
| Mrs. Santadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| Mrs. Harrisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tờ báo Morning Herald có cùng đội ngũ biên tập với tờ Evening Standard nhưng lại trích dẫn một cách sai lầm rằng đây là một cơ quan độc lập |
| Mrs. degreedanh từ | danh từ | Của một người phụ nữ, đang theo học cao đẳng hoặc đại học với mục đích chính là tìm kiếm một người bạn đời tiềm năng |
| Mrs. Robinsondanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người phụ nữ lớn tuổi quyến rũ một người đàn ông trẻ hơn |
| Mrs. Christmasdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |