Nghĩa chính
- Bản thảo, bản viết taydanh từAbbreviation of manuscript.
- Số nhiều của mdanh từplural of m
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- msDạng gốc (base form)
- mssSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| MS-13danh từ riêng | danh từ riêng | Mara Salvatrucha, một băng nhóm tội phạm hoạt động ở một số cộng đồng người Salvador ở Trung và Bắc Mỹ |
| Ms. Presidentdanh từ | danh từ | Kính ngữ được sử dụng trong việc giải quyết một nữ tổng thống |
| MS-DOSdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Microsoft Disk Operating System: một hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân tương thích với IBM vào những năm 1980 và 1990, cuối cùng đã thành công nhờ các phiên bản độc lập của Microsoft Windows |
| Ms. Clausdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Mrs. Claus |
| MS-13erdanh từ | danh từ | Thành viên của MS-13 |
| MS Contindanh từ riêng | danh từ riêng | Loại thuốc giảm đau gây mê cụ thể: thuốc morphine giải phóng thời gian |
Xuất hiện ở từ khác
- missđồng nghĩa, dễ nhầmCũng là danh xưng lịch sự cho phụ nữ nhưng không nói rõ tình trạng kết hôn.
Họ từ (word family)
cùng gốc mNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , !Chúc ngủ ngon, cô Wilson!
- .Cô Miller không có ở đây.
- . , ?Cô Roland, cô nghĩ gì về vấn đề này?