Dịch

ms

A2danh từ (noun)
Hay gặp
US/ɛmz/nguồn

Dạng gốc:mMét

Nghĩa chính

  1. Bản thảo, bản viết taydanh từAbbreviation of manuscript.
  2. Số nhiều của mdanh từplural of m

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. msDạng gốc (base form)
  2. mssSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

MS-13danh từ riêngMara Salvatrucha, một băng nhóm tội phạm hoạt động ở một số cộng đồng người Salvador ở Trung và Bắc Mỹ
Ms. Presidentdanh từKính ngữ được sử dụng trong việc giải quyết một nữ tổng thống
MS-DOSdanh từ riêngViết tắt của Microsoft Disk Operating System: một hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân tương thích với IBM vào những năm 1980 và 1990, cuối cùng đã thành công nhờ các phiên bản độc lập của Microsoft Windows
Ms. Clausdanh từ riêngĐồng nghĩa với Mrs. Claus
MS-13erdanh từThành viên của MS-13
MS Contindanh từ riêngLoại thuốc giảm đau gây mê cụ thể: thuốc morphine giải phóng thời gian

Họ từ (word family)

cùng gốc m

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , !Chúc ngủ ngon, cô Wilson!
  • .Cô Miller không có ở đây.
  • . , ?Cô Roland, cô nghĩ gì về vấn đề này?

AI