Dịch

pimping

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Như ma cô, đồi trụytính từConsisting of or having the qualities of a pimp.
  2. Môi giới mại dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practise of managing and hiring out prostitutes.
  3. Việc độ xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of modifying a vehicle (usually a car), predominantly focusing on its appearance and audiovisual system as opposed to performance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pimpingDạng gốc (base form)
  2. pimpingsSố nhiều (plural)
  3. more pimpingSo sánh hơn (comparative)
  4. most pimpingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Nhỏ nhặt
  1. Nhỏ nhặt, vặt vãnhLittle or petty.

Ví dụ

  • , , , , . .Cuộc đời thanh niên của ông ta đánh dấu bằng một loạt vụ cướp, làm giả tài liệu, dắt gái, hành hung và ngồi tù ở các trại giam ngày càng khắc nghiệt. FBI đã điều tra ông theo Đạo luật Dyer vì tội vận chuyển xe hơi ăn cắp qua các bang.
  • .Sami đang môi giới mại dâm cho các công nhân của mình vì họ là những người nhập cư bất hợp pháp.

AI