pimping
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Như ma cô, đồi trụytính từConsisting of or having the qualities of a pimp.
- Môi giới mại dâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practise of managing and hiring out prostitutes.
- Việc độ xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of modifying a vehicle (usually a car), predominantly focusing on its appearance and audiovisual system as opposed to performance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pimpingDạng gốc (base form)
- pimpingsSố nhiều (plural)
- more pimpingSo sánh hơn (comparative)
- most pimpingSo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Nhỏ nhặt
- Nhỏ nhặt, vặt vãnhLittle or petty.
Ví dụ
- , , , , . .Cuộc đời thanh niên của ông ta đánh dấu bằng một loạt vụ cướp, làm giả tài liệu, dắt gái, hành hung và ngồi tù ở các trại giam ngày càng khắc nghiệt. FBI đã điều tra ông theo Đạo luật Dyer vì tội vận chuyển xe hơi ăn cắp qua các bang.
- .Sami đang môi giới mại dâm cho các công nhân của mình vì họ là những người nhập cư bất hợp pháp.