Nghĩa chính
- Hành vi mua sắm; mua sắmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of procuring; procurement.
- Quản lý công việc của người khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The management of another's affairs.
- Công cụ mà một người được trao quyền để giao dịch công việc của người khác; một người đại diệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The instrument by which a person is empowered to transact the affairs of another; a proxy.
- Một số tiền trước đây được người đương nhiệm trả cho giám mục hoặc tổng phó tế như một khoản đền bù cho việc giải trí vào thời điểm thăm viếng; cũng được gọi là proxydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sum of money formerly paid to the bishop or archdeacon, by an incumbent, as a commutation for entertainment at the time of visitation; called also proxy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- procurationDạng gốc (base form)
- procurationsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , Maximilian's