Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
madama
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
/maˈdama/
Nghĩa chính
1
Bà
danh từ
madam
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
madama
Dạng gốc
(base form)
madama
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
夫人
fū ren
Phu nhân, bà
女士
nǚ shì
Bà, phu nhân
Tiếng Anh
madam
Quý bà
Madam
Dạng địa chỉ và chức danh lịch sự, viết tắt là Mdm, được sử dụng trước họ, tên đầy đủ hoặc tên riêng của một người trưởng thành (thường là trung niên) hoặc phụ nữ lớn tuổi nếu cô ấy không có họ
AI
1
Bà
1
Bà
1
Bà