Dịch

Madam

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng địa chỉ và chức danh lịch sự, viết tắt là Mdm, được sử dụng trước họ, tên đầy đủ hoặc tên riêng của một người trưởng thành (thường là trung niên) hoặc phụ nữ lớn tuổi nếu cô ấy không có họdanh từA polite form of address and title, abbreviated Mdm, used before a (usually middle-aged) adult or elderly woman's surname, full name or given name if she does not have a family name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. MadamDạng gốc (base form)
  2. MadamsSố nhiều (plural)
  3. Mesdames (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Madam and Evedanh từCụm từ, thường mang tính châm biếm, kể lại cặp đôi Adam và Eva trong Kinh thánh là một cặp đồng tính nữ
Madam Presidentdanh từKính ngữ dùng để xưng hô với một nữ tổng thống
dear Sir or Madamcụm từDùng như lời chào ở phần đầu của một bức thư trang trọng khi gửi đến những người không rõ giới tính
yes madamVâng thưa bà
dear madamKính gửi bà
little madamCô bé hống hách
Madame Maodanh từ riêngBiệt danh của Giang Thanh
Madame Bishopdanh từThức uống bao gồm cảng, đường và hạt nhục đậu khấu

Ví dụ

  • , , .
  • , . .
  • , .

AI