Dịch

grande dame

danh từ (noun)
UK/ˌɡɹɒ̃ ˈdɑːm/US/ˌɡɹɑnd ˈdɑm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Là người phụ nữ có địa vị cao, có địa vị xã hội hoặc có nhân cách đàng hoàng, đặc biệt là người đã cao tuổi và kiêu kỳdanh từđứng trước danh từ (attributive)A woman who is high-ranking, socially prominent, or has a dignified character, especially one who is advanced in age and haughty.
  2. Người phụ nữ thành đạt và có ảnh hưởng, đồng thời là nhân vật cấp cao được kính trọng trong một lĩnh vực cụ thể; một doyennedanh từđứng trước danh từ (attributive)A woman who is accomplished and influential, and is a respected senior figure in a particular field; a doyenne.
  3. Tổ chức hoặc cấu trúc được đánh giá rất cao và nổi tiếng, hoặc phương tiện vận chuyển lớn như một con tàudanh từđứng trước danh từ (attributive)A very highly regarded and well-known institution or structure, or large conveyance such as a ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. grande dameDạng gốc (base form)
  2. grandes dames (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Grande Dame Guignoldanh từĐồng nghĩa với hagsploitation

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgrande dame

Cùng gốc (doublet)grandam

Ví dụ

  • , , , , grand-dames , […]
  • . . , 90, , .. world's ; […]
  • […] , .

AI