Dịch

doyenne

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ Doyendanh từA female doyen.
  2. Thành viên nữ cao cấp hoặc lớn tuổi nhất của một nhóm, đặc biệt là người được kính trọng nhất hoặc cao nhấtdanh từThe senior or eldest female member of a group, especially one who is most or highly respected.
  3. Người phụ nữ có nhiều kinh nghiệm và hiểu biết về một lĩnh vực, chủ đề hoặc công việc cụ thể; chuyên giadanh từA woman who is highly experienced and knowledgeable in a particular field, subject, or line of work; expert.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doyenneDạng gốc (base form)
  2. doyennesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • " ".
  • , , [] .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdoyenne

AI