Dịch

donzel

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cậu bé hoặc một chàng trai trẻ chưa lập gia đìnhdanh từA boy or an unmarried young man

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donzelDạng gốc (base form)
  2. donzelsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cận vệ trẻ hoặc người hầu của một hiệp sĩ
  1. Cận vệ trẻ hoặc người hầu của một hiệp sĩ; một trangA young squire or the attendant to a knight; a page

Họ từ (word family)

cùng gốc donzel

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdanzel
  2. từ tiếng Ýdonzello
  3. từ tiếng Latinh trung đạidomicellus“young nobleman, squire”

AI