donzel
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cậu bé hoặc một chàng trai trẻ chưa lập gia đìnhdanh từA boy or an unmarried young man
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- donzelDạng gốc (base form)
- donzelsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cận vệ trẻ hoặc người hầu của một hiệp sĩ
- Cận vệ trẻ hoặc người hầu của một hiệp sĩ; một trangA young squire or the attendant to a knight; a page
Họ từ (word family)
cùng gốc donzelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổdanzel
- từ tiếng Ýdonzello
- từ tiếng Latinh trung đạidomicellus“young nobleman, squire”