Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
domme
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɒ
m
/
US
/
d
ɔ
m
/
Nghĩa chính
1
Phụ nữ chiếm ưu thế trong một mối quan hệ bạo dâm
danh từ
A female dominant in a sadomasochistic relationship.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
domme
Dạng gốc
(base form)
domme
s
Số nhiều
(plural)
Domme
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dom
+
-e
Ví dụ
Something
dommes
know
is
that
fear
can
be
controlled
—
and
even
used
to
your
advantage
.
Leather
and
rubber
fetish
has
always
been
popular
but
there’s
a
massive
need
for
dommes
who
specialise
in
foot
and
shoe
worship
;
there
are
just
not
enough
of
us
to
go
around
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dominatrix
Họ từ
(word family)
cùng gốc
domme
hypno
domme
Thống trị sử dụng thuật thôi miên
danh từ
fin
domme
Người phụ nữ thống trị thực hành sự thống trị tài chính
danh từ
hyper
domme
Chưa có nghĩa
lez
domme
Chưa có nghĩa
AI
1
Phụ nữ chiếm ưu thế trong một mối quan hệ bạo dâm
1
Phụ nữ chiếm ưu thế trong một mối quan hệ bạo dâm
1
Phụ nữ chiếm ưu thế trong một mối quan hệ bạo dâm