domed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có dạng mái vòm, hình vòmtính từIn the form of a dome.
- Có mái vòmtính từHaving a dome.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domedDạng gốc (base form)
- more domedSo sánh hơn (comparative)
- most domedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domed land snaildanh từ | danh từ | Một loài ốc đất nhỏ sống trong hang động thuộc loài Zospeum tholussum (họ Carychiidae), được phát hiện vào năm 2013 trong các hang động ở Croatia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc domedVí dụ
- một ngọn đồi hình vòm
- một nhà thờ có mái vòm
- ?Điện Pantheon ở Roma có mái vòm không?