Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cowed
tính từ
(adjective)
US
/
k
aʊ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sợ hãi đến mức phải phục tùng
tính từ
Frightened into submission.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cowed
Dạng gốc
(base form)
more cowed
So sánh hơn
(comparative)
most cowed
So sánh nhất
(superlative)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
intimidated
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cowed
cowed
ly
Xem cow
trạng từ
cowed
ness
Tính sợ hãi
danh từ
un
cowed
Không bị khuất phục hoặc sợ hãi phải phục tùng hoặc tuân thủ
tính từ
AI
1
Sợ hãi đến mức phải phục tùng
1
Sợ hãi đến mức phải phục tùng
1
Sợ hãi đến mức phải phục tùng