Dịch

subservient

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phụ thuộc, kém hơntính từUseful in an inferior capacity.
  2. Khép nép, luồn cúitính từObsequiously submissive.
  3. Người phục tùng, cấp dướidanh từA person who is subservient to another; a subordinate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. subservientDạng gốc (base form)
  2. subservientsSố nhiều (plural)
  3. more subservientSo sánh hơn (comparative)
  4. most subservientSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • subservient (to sb/sth)phục tùng (ai/cái gì)
  • subservient (to sth)phụ thuộc vào, ít quan trọng hơn (cái gì)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsubserviens

Ví dụ

  • , . she’s : , what’s .Sansa giữ vị trí người cai trị phương Bắc, một vùng đất tự do và độc lập không còn phục tùng bất cứ nơi nào khác. Và Arya làm điều cô ấy vẫn luôn làm tốt nhất: Tự mở lối đi riêng, thực sự bỏ lại mọi thứ cô ấy biết phía sau để xem có gì ở chân trời tiếp theo.
  • , , , , […]James Harrison, người thuê nhà, là một kẻ dưới quyền ông, được chọn do lòng sùng đạo khắc khổ và ảnh hưởng lớn đối với giáo phái của ông […]
  • .Đừng luồn cúi trước sếp của bạn.

AI