Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meeken
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thực hiện hoặc trở nên nhu mì hoặc phục tùng
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To make or become meek or submissive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meeken
Nguyên thể
(infinitive)
meeken
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
meeken
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
meeken
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
meek
+
-en
từ tiếng Anh trung đại
mekenen
Ví dụ
"
Whenever
Helen
sleeps
,
her
fevered
rest
meekens
her
;
hence
,
she
re-emerges
enfeebled
--
her
strength
,
expended
;
her
reserves
,
depleted
.
"
Tear
each
other's
flesh
no
more
,
But
kindly
think
and
speak
the
same
;
All
express
the
meekening
power
And
spirit
Of
the
Lamb
!
AI
1
Thực hiện hoặc trở nên nhu mì hoặc phục tùng
1
Thực hiện hoặc trở nên nhu mì hoặc phục tùng
1
Thực hiện hoặc trở nên nhu mì hoặc phục tùng