meekly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãntrạng từIn a meek manner; quietly and humbly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- meeklyDạng gốc (base form)
- more meeklySo sánh hơn (comparative)
- most meeklySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc meeklyVí dụ
- ripen'd , did'st , ; .Khi Đức tin và Tình yêu, những thứ chưa bao giờ rời xa ngươi / Đã làm chín muồi tâm hồn chính trực của ngươi để sống với Chúa, / Ngươi đã ngoan ngoãn từ bỏ gánh nặng trần gian này / Của cái Chết, gọi là Sự sống; thứ chia lìa chúng ta khỏi Sự sống.
- .Mọi người không ngoan ngoãn chấp nhận những thay đổi đang biến đổi xã hội.