Dịch

meekly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Nhu mì; dễ bảo; ngoan ngoãntrạng từIn a meek manner; quietly and humbly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meeklyDạng gốc (base form)
  2. more meeklySo sánh hơn (comparative)
  3. most meeklySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

meek-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạimekely

Ví dụ

  • ripen'd , did'st , ; .Khi Đức tin và Tình yêu, những thứ chưa bao giờ rời xa ngươi / Đã làm chín muồi tâm hồn chính trực của ngươi để sống với Chúa, / Ngươi đã ngoan ngoãn từ bỏ gánh nặng trần gian này / Của cái Chết, gọi là Sự sống; thứ chia lìa chúng ta khỏi Sự sống.
  • .Mọi người không ngoan ngoãn chấp nhận những thay đổi đang biến đổi xã hội.

AI