Dịch

haughty

C2tính từ (adjective)
UK/ˈhoːtɪj/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạntính từConveying in demeanour the assumption of superiority; disdainful, supercilious.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihautein

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , […].Lớp nhựa đường kiêu kỳ kia trở nên thật khiêm nhường và co rúm lại khi nó lẻn qua vòng nhựa đường rộng màu vàng, thứ được rải hờ hững trước những cánh cổng sắt lớn của Lady Hall như một sự báo trước cho sự đón tiếp đang chờ đợi các vị khách của Rupert, Bá tước vùng Kare, […].
  • .Anh ta kiêu ngạo với cấp dưới của mình.
  • !Đúng là một người đàn bà kiêu kỳ!

AI