Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Độc đoán, hách dịchtính từkhông so sánh (not comparable)Domineering, arrogant, or overbearing.
- Khẩn thiết, bức báchtính từkhông so sánh (not comparable)Urgent; intensely compelling.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc hoàng gia
- không so sánh (not comparable)Thuộc hoàng gia, vương giảImperial or regal.
Ví dụ
- , , , , , .Mọi nỗi kinh hoàng của Kẻ phản Chúa; những sắc lệnh tàn nhẫn và lời nguyền rủa của hắn được giáng từ ngai vàng vương giả của hắn như những cơn bão lửa và diêm sinh […]
- .Cô ấy nhanh nhẹn, xinh đẹp, độc đoán, còn anh ta thì lặng lẽ, chậm chạp và mơ màng.
- ; ediets , […]Một khảo sát gần đây của chính phủ cho thấy 65 phần trăm các gia đình ở Nhật Bản ngày nay là gia đình hạt nhân, và một báo cáo về việc giết trẻ sơ sinh được công bố năm nay bởi Câu lạc bộ Khoa học Hình sự của Đại học Chuo ở đây cho biết tám trong mười vụ giết trẻ sơ sinh ngày nay xảy ra trong các gia đình hạt nhân.
Họ từ (word family)
cùng gốc imperiousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhimperiōsus“mighty, powerful”