Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách đế quốctrạng từIn an imperial manner.
- Từ quan điểm đế quốc; liên quan đến toàn bộ đế chế, chứ không chỉ đối với thủ đô của nótrạng từFrom an imperial standpoint; with due regard to the whole of an empire, and not only to its metropole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imperiallyDạng gốc (base form)
- more imperiallySo sánh hơn (comparative)
- most imperiallySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quyền lực đế quốc
- không đếm được (uncountable)Quyền lực đế quốc; đế quốcImperial power; imperium.
Họ từ (word family)
cùng gốc imperiallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha