Dịch

overbearing

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hống háchtính từOverly bossy, domineering, arrogant, forceful, intense, or annoying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. overbearingDạng gốc (base form)
  2. more overbearingSo sánh hơn (comparative)
  3. most overbearingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

overbear“to bear down (on)”-ing

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , 1844, Union's & , , .Cùng năm đó, 1844, các cuộc đàm phán đã bắt đầu nhằm củng cố vị thế của North Union bằng cách hợp nhất với các công ty Liverpool & Manchester và Grand Junction, nhưng vào giờ thứ 11, các cổ đông đã phản đối những cách thức khá hống hách của Grand Junction và rút lui.
  • .Mary là một người mẹ độc đoán.
  • .Thái độ hống hách của anh ta làm tôi tức điên.

AI