overbearing
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hống háchtính từOverly bossy, domineering, arrogant, forceful, intense, or annoying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- overbearingDạng gốc (base form)
- more overbearingSo sánh hơn (comparative)
- most overbearingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc overbearingVí dụ
- , 1844, Union's & , , .Cùng năm đó, 1844, các cuộc đàm phán đã bắt đầu nhằm củng cố vị thế của North Union bằng cách hợp nhất với các công ty Liverpool & Manchester và Grand Junction, nhưng vào giờ thứ 11, các cổ đông đã phản đối những cách thức khá hống hách của Grand Junction và rút lui.
- .Mary là một người mẹ độc đoán.
- .Thái độ hống hách của anh ta làm tôi tức điên.