Dịch

imperium

C2danh từ (noun)
UK/ɪmˈpɪəɹi.əm/US/ɪmˈpɪɹi.əm/

Nghĩa chính

  1. Quyền lực tối cao; sự thống trịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Supreme power; dominion.
  2. Quyền chỉ huy lực lượng nhà nước; chủ quyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right to command the force of the state; sovereignty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. imperiumDạng gốc (base form)
  2. imperia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. imperiumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Western Imperiumdanh từ riêngĐế chế toàn châu Âu hoặc toàn Aryan được hình dung trải dài từ châu Âu đến các lãnh thổ phương Tây rộng lớn hơn
imperium in imperiodanh từQuốc gia trong một tiểu bang, bao gồm các quốc gia sâu hoặc các lực lượng khác hoạt động với quyền miễn trừ có chủ quyền trong một chính thể

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimperium“power, command”

Cùng gốc (doublet)emperyempire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , — . , . Galach, Earth's , , . , Arrakis, Fremen . Fremen Earth's .

AI