Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đế chếdanh từA political state, often a monarchy, that has achieved a much greater current size than its initial size by conquering surrounding territories, cities or nations.
- Đế quốc, đế chếdanh từA political unit ruled by an emperor or empress.
- Tập đoàn khổng lồ, đế chế kinh doanhdanh từAn expansive and powerful enterprise under the control of one person or group.
- Thời kỳ Đệ nhất Đế chế Pháp, phong cách Đệ nhất Đế chế Pháptính từkhông so sánh (not comparable)Alternative letter-case form of Empire.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empireDạng gốc (base form)
- empiresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Roman Empiredanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Đế quốc La Mã |
| British Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Anh |
| Holy Roman Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc La Mã Thần thánh |
| Empire Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của New York: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Empire State Buildingdanh từ riêng | danh từ riêng | Tòa nhà chọc trời ở thành phố New York, cao nhất thế giới từ năm 1931–72 |
| Russian Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Đế quốc Nga |
| colonial empiredanh từ | danh từ | Tập thể các lãnh thổ tiếp giáp với trung tâm đế quốc hoặc nằm ở nước ngoài và được cư dân của một bang nhất định định cư và do bang đó cai trị |
| Chinese Empiredanh từ riêng | danh từ riêng | Các đế chế trước đây ở Đông Á cai trị Trung Quốc thời Trung cổ và đầu hiện đại, đặc biệt là Đế quốc Minh và Thanh |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Lãnh thổ thuộc địa
- Lãnh thổ thuộc địa, vùng phụ thuộcThe group of states or other territories that owe allegiance to an imperial power (foreign to them), when distinguished from the native territory of that power; imperial possessions.
Họ từ (word family)
cùng gốc empireNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Các quốc gia và đế chế thất bại khi chúng không còn là giải pháp nữa mà chính là vấn đề.
- 11 23, 1945.Đế quốc Việt Nam là một quốc gia chư hầu ngắn ngủi của Nhật Bản cai trị Việt Nam từ ngày 11 tháng 3 đến ngày 23 tháng 8 năm 1945.
- “ Jackson's sky-rocketed $4 1997, $14 .”“Doanh thu của đế chế phi lợi nhuận của Jackson tăng vọt từ 4 triệu USD năm 1997 lên hơn 14 triệu USD chỉ hai năm sau đó.”