Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hoàng hậudanh từThe female monarch (ruler) of an empire.
- Lá The Empress, lá Hoàng hậudanh từThe third trump or major arcana card of most tarot decks.
- Cây hông hoa tímdanh từA deciduous tree, Paulownia tomentosa
- Quân hậu-mãdanh từA fairy chess piece which combines the moves of the rook and the knight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- empressDạng gốc (base form)
- empressesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crowned empress | Hoàng hậu được trao vương miện | |
| dowager empress | Thái hậu | |
| empress treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với princess tree |
| empress clothdanh từ | danh từ | Vải may trang phục cho phụ nữ, hoàn toàn bằng len, hoặc có sợi dọc và sợi ngang bằng len. Nó giống merino nhưng không bị xoắn |
| Holy Roman Empressdanh từ | danh từ | Nữ hoàng của Đế chế La Mã Thần thánh |
| empress dowagerdanh từ | danh từ | Hoàng thái hậu, thái hậu |
| empress regnantdanh từ | danh từ | Nữ quân vương tự mình trị vì một đế chế, trái ngược với một hoàng hậu, vợ của một vị hoàng đế đang trị vì |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hoàng hậu
- The wife or widow of an emperor or equated ruler.
Họ từ (word family)
cùng gốc empressNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiemperice
- từ tiếng Pháp cổempereriz
- từ tiếng Latinhimperatrix
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiempresse
- từ tiếng Anglo-Normanenpresser“to press, to imprint”
- từ tiếng Pháp cổempresser
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , (. 797–802), .Là hoàng hậu, nhiếp chính, và thậm chí tự xưng hoàng đế (trị vì 797–802), Irene là một nhân vật quan trọng và đầy quyền lực tại triều đình Byzantine vào cuối thế kỷ thứ tám và đầu thế kỷ thứ chín.
- .Hoàng hậu đang có chuyến thăm tới Úc.
- .Hoàng hậu không hề ấn tượng.