emperatriz
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/empeɾaˈtɾiθ/nguồn
Nghĩa chính
- Nữ hoàng, hoàng hậudanh từfemale equivalent of emperador: empress
- Tên nữ Emperatrizdanh từ riênga female given name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- emperatrizDạng gốc (base form)
- emperatricesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- 后Tiếng Trungtương đương
Ví dụ
- ¿ ?Cho đến nay, châu Âu đã có bao nhiêu hoàng hậu?
- .Hoàng hậu nở một nụ cười hầu như không thể thấy.
- , .Khi hoàng hậu vào phòng, mọi người cúi đầu trước cô.