vergonzoso
A2tính từ (adjective)
/beɾɡonˈθoso/nguồn
Nghĩa chính
- Đáng xấu hổ, ngượng ngùngtính từshameful
- Ngại ngùng, rụt rè, hay e thẹntính từshy, bashful
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vergonzosoDạng gốc (base form)
- vergonzosísimoSo sánh nhất (superlative)
- vergonzosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- vergonzososGiống đực số nhiều (masculine plural)
- vergonzosaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acto vergonzoso | Hành vi đáng xấu hổ | |
| error vergonzoso | Sai lầm đáng xấu hổ | |
| momento vergonzoso | Khoảnh khắc xấu hổ |
Xuất hiện ở từ khác
- vergüenzadễ nhầmTính từ nghĩa xấu hổ, đáng ngượng; vergüenza là danh từ.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đây là thời khắc xấu hổ nhất trong đời tôi.
- .Hành động xấu hổ này sẽ không tránh khỏi hình phạt.
- .Họ bỏ rơi chúng ta một cách xấu hổ nhất.