Dịch

vergonzoso

A2tính từ (adjective)
/beɾɡonˈθoso/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đáng xấu hổ, ngượng ngùngtính từshameful
  2. Ngại ngùng, rụt rè, hay e thẹntính từshy, bashful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vergonzosoDạng gốc (base form)
  2. vergonzosísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. vergonzosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. vergonzososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. vergonzosaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acto vergonzosoHành vi đáng xấu hổ
error vergonzosoSai lầm đáng xấu hổ
momento vergonzosoKhoảnh khắc xấu hổ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đáng xấu hổ
Ngại ngùng

Ví dụ

  • .Đây là thời khắc xấu hổ nhất trong đời tôi.
  • .Hành động xấu hổ này sẽ không tránh khỏi hình phạt.
  • .Họ bỏ rơi chúng ta một cách xấu hổ nhất.

AI