Dịch

tímido

A2tính từ (adjective)
/ˈtimido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhút nhát, rụt rè, bẽn lẽntính từshy, timid, bashful, coy
  2. Thiếu tự tin, e dètính từdiffident

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tímidoDạng gốc (base form)
  2. tímidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. tímidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. tímidaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

personaje tímidoTính cách nhút nhát
niño tímidoChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhút nhát

Họ từ (word family)

cùng gốc tímido
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy quá nhút nhát để nói chuyện với các cô gái.
  • . .Anh ấy rất nhút nhát. Anh nói muốn gặp bạn.
  • ¿ ?Bạn có chắc rằng anh ấy không chỉ hơi nhút nhát không?

AI