Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thùy mị, đoan trang, dè dặttính từModest, quiet, reserved, or serious.
- Ra vẻ đoan trang, làm dángtính từAffectedly modest, decorous, or serious; making a show of gravity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| demure as a whore at a christeningcụm từ | cụm từ | Hoàn toàn đoan trang |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm dáng
- Làm dáng, tỏ ra đoan trangTo look demurely.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc demureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidemure
- từ tiếng Anglo-Normande mure port“with a mature demeanor”
Ví dụ
- .Cô ấy là một thiếu nữ thùy mị.
- , , , .Cô Lizzy, tôi chắc chắn, sẽ vừa đoan trang vừa điệu đà, như thể cô ấy đã già thêm mười mùa đông nữa.
- , ; , .Chúng ta cần tiếp tục thay đổi thái độ nuôi dạy con gái phải thùy mị, con trai phải quyết đoán; chỉ trích con gái vì dám lên tiếng và con trai vì rơi nước mắt.