Dịch

demure

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/dɪˈmjɵː(ɹ)/US/dɪˈmjʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thùy mị, đoan trang, dè dặttính từModest, quiet, reserved, or serious.
  2. Ra vẻ đoan trang, làm dángtính từAffectedly modest, decorous, or serious; making a show of gravity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demureDạng gốc (base form)
  2. demurerSo sánh hơn (comparative)
  3. demurestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

demure as a whore at a christeningcụm từHoàn toàn đoan trang

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm dáng
  1. Làm dáng, tỏ ra đoan trangTo look demurely.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thùy mị

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidemure
  2. từ tiếng Anglo-Normande mure port“with a mature demeanor”

Ví dụ

  • .Cô ấy là một thiếu nữ thùy mị.
  • , , , .Cô Lizzy, tôi chắc chắn, sẽ vừa đoan trang vừa điệu đà, như thể cô ấy đã già thêm mười mùa đông nữa.
  • , ; , .Chúng ta cần tiếp tục thay đổi thái độ nuôi dạy con gái phải thùy mị, con trai phải quyết đoán; chỉ trích con gái vì dám lên tiếng và con trai vì rơi nước mắt.

AI