Dịch

recatado

C2tính từ (adjective)
/rekaˈtado/

Nghĩa chính

  1. Rụt rè, rụt rè (người)tính từdemure, coy, bashful (person)
  2. Khiêm tốn; thận trọng (quần áo hoặc phong cách)tính từmodest; prudent (clothing or style)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recatadoDạng gốc (base form)
  2. recatadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. recatadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. recatadaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc recatado

Ví dụ

  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khiêm tốn

AI