Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shyly
trạng từ
(adverb)
US
/ˈ
ʃ
aɪ
.
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn
trạng từ
In a shy manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shyly
Dạng gốc
(base form)
more shyly
So sánh hơn
(comparative)
most shyly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
moon
went
slowly
down
in
chastened
loveliness
;
she
departed
like
some
sweet
bride
into
her
chamber
,
and
long
veil-like
shadows
crept
up
the
sky
through
which
the
stars
peeped
shyly
out
.
he
smiled
shyly
Họ từ
(word family)
cùng gốc
shyly
shy
Nhút nhát, bẽn lẽn
danh từ, tính từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
shy
+
-ly
AI
1
Nhút nhát
1
Nhút nhát
1
Nhút nhát