Dịch

retiring

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhút nháttính từintroverted, liking privacy and seclusion.
  2. Nghỉ hưu, nghỉ việcdanh từretirement
  3. Đang nghỉ hưuđộng từpresent participle and gerund of retire

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retiringDạng gốc (base form)
  2. retiringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

retiring ageĐộ tuổi nghỉ hưu
retiring partyTiệc chia tay nghỉ hưu
retiring roomdanh từCăn phòng dành riêng cho sự tách biệt, nghỉ ngơi hoặc yên tĩnh

Ví dụ

  • ; Jennie's .Hôm nay là bữa tiệc chia tay các đồng nghiệp đang nghỉ hưu.
  • co-workers.Tôi không thực sự biết anh ấy rõ, vì anh ấy quá nhút nhát và hay sống ẩn dật.
  • ?Bạn có định nghỉ hưu sớm không?

AI