Nghĩa chính
- Nhút nháttính từintroverted, liking privacy and seclusion.
- Nghỉ hưu, nghỉ việcdanh từretirement
- Đang nghỉ hưuđộng từpresent participle and gerund of retire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retiringDạng gốc (base form)
- retiringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retiring age | Độ tuổi nghỉ hưu | |
| retiring party | Tiệc chia tay nghỉ hưu | |
| retiring roomdanh từ | danh từ | Căn phòng dành riêng cho sự tách biệt, nghỉ ngơi hoặc yên tĩnh |
Ví dụ
- ; Jennie's .Hôm nay là bữa tiệc chia tay các đồng nghiệp đang nghỉ hưu.
- co-workers.Tôi không thực sự biết anh ấy rõ, vì anh ấy quá nhút nhát và hay sống ẩn dật.
- ?Bạn có định nghỉ hưu sớm không?