Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
shyful
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng nhút nhát, hoặc lùi lại vì sợ hãi
tính từ
Inclined to shy, or jump back in fear.
2
Thể hiện sự nhút nhát; rụt rè
tính từ
Exhibiting shyness; timid.
Nguồn gốc
(etymology)
shy
+
-ful
Ví dụ
She
was
somewhat
shyful
seeing
the
eternal
couple
before
her
.
Through
shyful
glances
a
love
was
born
AI
1
Có xu hướng nhút nhát
2
Thể hiện sự nhút nhát
1
Có xu hướng nhút nhát
2
Thể hiện sự nhút nhát
1
Có xu hướng nhút nhát
2
Thể hiện sự nhút nhát