Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bánh gừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cake whose main flavoring is ginger.
- Kiến trúc rườm rà Victoriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flamboyant Victorian-era architectural style.
- Bánh gừng, bánh mì gừngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate or embellish in an ornate or intricate way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gingerbreadNguyên thể (infinitive)
- gingerbreadsSố nhiều (plural)
- gingerbreadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gingerbreadingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)gingerbread houseLoại bánh kẹo mới lạ có hình dạng một ngôi nhà, có tường, mái nhà và đôi khi là ống khói làm bằng bánh gừng dày đặc, giòn, được kết dính với nhau bằng kem phủ và trang trí bằng kẹo; phổ biến đặc biệt là vào dịp Giáng sinhgingerbread manBánh quy gừnggingerbread palmCây cọ doumgingerbread trapMột loạt các loại bánh gừng hoặc bánh quy được bày ra để thu hút thực kháchgingerbread treeCây cọ doumgingerbread workCác đồ trang trí được chạm khắc hoặc mạ vàng trên tàu
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồ hào nhoáng giả tạo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ hào nhoáng giả tạo, vật rởmSomething ersatz; something showy but insubstantial.
Ví dụ
- , , dust-catching .Có lúc các kiến trúc sư hiện đại theo đuổi cách tiếp cận thuần túy công năng trong thiết kế nhà, nhấn mạnh các đường nét gọn gàng, thoáng đãng và bác bỏ hầu hết các hình thức trang trí tường vì coi đó là sự rườm rà bám bụi.
- ?Bạn có muốn bánh quy gừng không?
- .Mary đã làm một ngôi nhà bánh gừng.
Họ từ (word family)
cùng gốc gingerbreadTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha