Dịch

gingerbread

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɪn.(d͡)ʒəˌbɹɛd/US/ˈd͡ʒɪn.d͡ʒɚˌbɹɛd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bánh gừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cake whose main flavoring is ginger.
  2. Kiến trúc rườm rà Victoriadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flamboyant Victorian-era architectural style.
  3. Bánh gừng, bánh mì gừngđộng từngoại động từ (transitive)To decorate or embellish in an ornate or intricate way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gingerbreadNguyên thể (infinitive)
  2. gingerbreadsSố nhiều (plural)
  3. gingerbreadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gingerbreadingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đồ hào nhoáng giả tạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đồ hào nhoáng giả tạo, vật rởmSomething ersatz; something showy but insubstantial.

Ví dụ

  • , , dust-catching .Có lúc các kiến trúc sư hiện đại theo đuổi cách tiếp cận thuần túy công năng trong thiết kế nhà, nhấn mạnh các đường nét gọn gàng, thoáng đãng và bác bỏ hầu hết các hình thức trang trí tường vì coi đó là sự rườm rà bám bụi.
  • ?Bạn có muốn bánh quy gừng không?
  • .Mary đã làm một ngôi nhà bánh gừng.

Họ từ (word family)

cùng gốc gingerbread

Nguồn gốc (etymology)

gingerbread

  1. từ tiếng Anh trung đạigyngebred
  2. từ tiếng Pháp cổgingembras
  3. từ tiếng Latinh trung đại*gingimbrātus“gingered”

AI