gingerbread man
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bánh quy gừngdanh từA biscuit or cookie in the shape of a person and flavored with ginger.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- gingerbread manDạng gốc (base form)
- gingerbread men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| genderbread persondanh từ | danh từ | Sơ đồ đơn giản về một người với các biểu tượng trên não, tim và háng để thể hiện bản dạng giới, khuynh hướng và giới tính sinh học của một người như những khía cạnh riêng biệt của người đó, cùng với một nhãn hiệu khác biểu thị biểu hiện giới tính bên ngoài |
| Gingerbreadman mapdanh từ | danh từ | Trong lý thuyết hệ thống động lực, một bản đồ hai chiều hỗn loạn được đưa ra bởi phép biến đổi tuyến tính từng phần |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .