Dịch

ginger beer

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Loại bia có mùi rừng, bia gừngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fermented, typically non-alcoholic, drink flavoured with ginger.
  2. Ly hoặc uống bia gừngdanh từđếm được (countable)A glass or drink of ginger beer.
  3. Người đồng tính (tức là đồng tính luyến ái)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A queer (i.e. homosexual).
  4. Queer (tức là đồng tính luyến ái)tính từqueer (i.e. homosexual).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ginger beerDạng gốc (base form)
  2. ginger beersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ginger beer plantdanh từChất khởi đầu lên men dùng để làm bia gừng

Ví dụ

  • , / ' drinkin'
  • ?
  • . ?

AI