Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thận trọng, rón réntrạng từIn a cautious and delicate manner; (very) carefully or cautiously.
- Thận trọng, cẩn thậntính từOften of movements: very careful, cautious, or delicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gingerlyDạng gốc (base form)
- gingerlierSo sánh hơn (comparative)
- more gingerlySo sánh hơn (comparative)
- gingerliestSo sánh nhất (superlative)
- most gingerlySo sánh nhất (superlative)
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Điệu đà
- Điệu đà, kiểu cáchChiefly of dancing or walking: done with small, dainty steps; daintily; also, with excessive delicacy; affectedly, mincingly.
Ví dụ
- " ", . 35020 , 10 ...Tàu 'Atlantic Coast Express' đi xuống, dẫn đầu bởi đầu máy Pacific số 35020 Bibby Line, đi qua hiện trường hoạt động với tốc độ thận trọng 10 dặm/giờ.
- , , ioyes, / ?Tất cả những niềm vui gọn gàng nhất, tinh quái nhất, điệu đà nhất của tôi, / Nhưng lại rất tẻ nhạt và là những món đồ chơi đáng ghét nhất?
- .Mary cẩn thận nhấc sinh vật đó ra khỏi hộp và đặt nó xuống sàn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gingerlyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normangençur
- từ tiếng Pháp cổgençor