Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gingerness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự gừng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Gingerliness.
2
Chứng đỏ mặt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Redheadedness.
Ví dụ
Gingernut
was
small
and
ginger
too
,
though
of
course
he
didn’t
wear
braces
.
That
smallness
and
gingerness
was
probably
,
deep
down
,
why
Zoe
chose
him
out
of
the
dozens
of
little
balls
of
fluff
snuggled
up
together
behind
the
glass
at
the
pet
shop
.
AI
1
Sự gừng
2
Chứng đỏ mặt
1
Sự gừng
2
Chứng đỏ mặt
1
Sự gừng
2
Chứng đỏ mặt