jengibre
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/xenˈxibɾe/nguồn
Nghĩa chính
- Gừngdanh từginger
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jengibreDạng gốc (base form)
- jengibresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jengibre amargodanh từ | danh từ | Dầu gội gừng |
| pan de jengibredanh từ | danh từ | Bánh gừng |
| hombre de jengibredanh từ | danh từ | Bánh quy gừng |
| galleta de jengibre | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ thử làm bia gừng chưa?
- ¿ ?Các bạn có thích gừng không?
- .Chúng ta sẽ đào lên gừng.