Dịch

coke

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/kəʊk/US/koʊk/AU/koʉk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Than cốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Solid residue from roasting coal in a coke oven; used principally as a fuel and in the production of steel and formerly as a domestic fuel.
  2. Cocaine, cô-ca-indanh từkhông đếm được (uncountable)Cocaine.
  3. Nước ngọt coca, nước ngọt coladanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative letter-case form of Coke (cola-based soft drink, especially Coca-Cola).
  4. Luyện cốcđộng từngoại động từ (transitive)To produce coke from coal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cokeNguyên thể (infinitive)
  2. cokesSố nhiều (plural)
  3. cokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cokingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

can of cokeLon coca
coke ovenLò luyện cốc
diet cokedanh từCoca ăn kiêng
Coke Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Robert Lee
go and eat cokecụm từBiến đi; bị lạc
coke bottletính từCó tròng kính dày
petroleum cokedanh từChất, chủ yếu là carbon, là sản phẩm phụ của quá trình lọc dầu; được sử dụng làm nhiên liệu hoặc trong nhiều ứng dụng công nghiệp
pet cokedanh từDạng rút gọn của petroleum coke

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Lon coca
  1. đếm được (countable)Lon coca, cốc cocaAlternative letter-case form of Coke (a serving of cola-based soft drink, especially Coca-Cola).

Ví dụ

  • . Straite , , , , nitro-muriatic .Các ông Greener và Straite khẳng định rằng họ đã làm được việc này bằng cách lấy một lượng muội than hoặc than gỗ dạng bột, hoặc than cốc dạng bột đã được tinh chế bằng tác dụng của dòng điện để tách lưu huỳnh cùng các tạp chất khác, rồi ngâm chúng trong axit nitro-muriatic pha loãng.
  • , engine's , .Trong động cơ kerolox, một phần dòng nhiên liệu bị đóng muội than trong các đường dẫn làm mát của động cơ theo thời gian, đòi hỏi phải vệ sinh kỹ lưỡng trước khi tái sử dụng.
  • .Jiro muốn uống coca cola.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicoke
  2. từ tiếng Anh cổ*colc“hole, well”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kolk
danh từ

Rút gọn từ cocaine

AI