Nghĩa chính
- Có tròng kính dàytính từkhông so sánh (not comparable)Having thick lenses.
- Dàytính từkhông so sánh (not comparable)Thick
- Có kiểu dáng đặc trưng bởi phần đầu rộng và phần giữa hẹptính từkhông so sánh (not comparable)Having a type of styling characterized by wide ends and a narrow midsection.
Ví dụ
- , . , 52- Lizhi China's -
- ; ?
- , teach-yourself, , 70, .