coker
B1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nhà máy sản xuất than cốcdanh từThe industrial plant in which coke is manufactured
- Người nghiện cocaindanh từA cocaine addict, a cokehead
- Hạt nhândanh từcokernel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cokerDạng gốc (base form)
- cokersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Cokerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST5412) |
| West Cokerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Nam Somerset (OS lưới ref ST5113) |