Dịch

cocaine

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Côcaindanh từkhông đếm được (uncountable)An addictive drug derived from coca (Erythroxylum) or prepared synthetically, used sometimes medicinally as a local anesthetic and, often illegally, as a stimulant.
  2. Bột cocainedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The powder form of this drug, specifically.
  3. Dẫn xuất của cocainedanh từđếm được (countable)Any chemical derivative of this drug.
  4. Cocain hóađộng từSynonym of cocainize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cocaineNguyên thể (infinitive)
  2. cocainesSố nhiều (plural)
  3. cocainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cocainingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cocaine addictionNghiện cocaine
cocaine overdoseSốc thuốc cocaine
cocaine powderBột cocaine
cocaine testXét nghiệm cocaine
cocaine tradeBuôn bán cocaine
cocaine useSử dụng cocaine
crack cocainedanh từHỗn hợp baking soda và cocaine ở dạng rắn được hút trong tẩu như một chất gây nghiện
cocaine addictdanh từNgười nghiện cocain

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

coca-ine

  1. từ tiếng Quechuakuka

Ví dụ

  • Cocaine’s , ? ?Cocaine đắt kinh khủng, phải không? Nó có đáng tiền không?
  • […] , , .[…] nhỏ cocaine vào mắt, rồi đưa mỏ vịt vào, hoặc nhờ người trợ lý giữ mí mắt mở bằng móc kéo.
  • .Anh ta đang dùng cocaine.

AI