Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
éneo
tính từ
(adjective)
/ˈeneo/
Nghĩa chính
1
Trơ trẽn; làm bằng đồng hoặc đồng thau
tính từ
brazen; made of copper or bronze
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
éneo
Dạng gốc
(base form)
éne
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
éneo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
éne
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
brazen
Bằng đồng thau
AI
1
Trơ trẽn
1
Trơ trẽn
1
Trơ trẽn