Dịch

éneo

tính từ (adjective)
/ˈeneo/

Nghĩa chính

  1. Trơ trẽn; làm bằng đồng hoặc đồng thautính từbrazen; made of copper or bronze

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. éneoDạng gốc (base form)
  2. éneasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. éneosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. éneaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

AI