drabness
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự buồn tẻ, sự ảm đạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic of being drab.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drabnessDạng gốc (base form)
- drabnessesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc drabnessVí dụ
- .Sự cô đơn và buồn tẻ của cuộc sống trong tù đang hủy hoại tôi.