Dịch

hackney

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Xe ngựa cho thuêdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A carriage for hire or a cab.
  2. Ngựa cưỡi, ngựa kéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A horse used to ride or drive.
  3. Cho thuêtính từkhông so sánh (not comparable)Offered for hire.
  4. Làm cho nhàm rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To make uninteresting or trite by frequent use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hackneyNguyên thể (infinitive)
  2. hackneysSố nhiều (plural)
  3. hackneyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hackneyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hackney cabdanh từĐồng nghĩa với hackney carriage: (lịch sử) xe do ngựa hackney kéo hoặc xe có động cơ được công chúng thuê
Hackney Downsdanh từ riêngCông viên, khu phố và nhà ga ở quận Hackney, Greater London (OS lưới ref TQ3485)
Hackney Bottomdanh từ riêngThung lũng và địa phương ở giáo xứ Hampstead Norreys, quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU5377)
hackney writerdanh từNhà văn cho thuê
hackney carriagedanh từXe ngựa kéo cho công chúng thuê

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Giống ngựa Anh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A breed of English horse.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihakeney
  2. từ tiếng Anh cổ*Hacan īeġ“Haca's Island”

Ví dụ

  • " . ," , " , hackney-coach. . ?"Mẹ mà biết thì chết mất. Cậu bé, Georgiana đáp, đã đi cùng chúng tôi đến phố Oxford, và chúng tôi bắt một chiếc xe ngựa thuê. Liệu bà Gooch có bao giờ tha thứ cho chúng tôi vì đã xuống xe ngay trước cửa nhà bà ấy không?
  • cái lưỡi sáo rỗng và tích tụ của anh ta
  • […] , , / , / ; […]Đến bên nàng, kẻ chỉ vì tằn tiện cốt nuôi dưỡng sự hoang phí vượt quá sức mình, được đưa về nhà trên xe thuê không có người hầu

AI