Nghĩa chính
- Độ bão hòa màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colorfulness relative to the brightness of a similarly illuminated area
- Độ bão hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aspect of a colour's hue that depends on the amount of white or black in it; saturation
- Nửa cungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short for chromatic semitone
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromaDạng gốc (base form)
- chromasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chroma dotdanh từ | danh từ | Loại tạo tác hình ảnh xuất hiện khi tín hiệu video analog màu được hiển thị trên màn hình đen trắng |
| chromato-tiền tố | tiền tố | Màu sắc |
| chroma keyer | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμα“color”