Dịch

chroma

C2danh từ (noun)
UK/ˈkɹəʊmə/US/ˈkɹoʊmə/

Nghĩa chính

  1. Độ bão hòa màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The colorfulness relative to the brightness of a similarly illuminated area
  2. Độ bão hòadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The aspect of a colour's hue that depends on the amount of white or black in it; saturation
  3. Nửa cungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Short for chromatic semitone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromaDạng gốc (base form)
  2. chromasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chroma dotdanh từLoại tạo tác hình ảnh xuất hiện khi tín hiệu video analog màu được hiển thị trên màn hình đen trắng
chromato-tiền tốMàu sắc
chroma keyerChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμα“color”

AI