Nghĩa chính
- Phép ghi sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various techniques for the qualitative or quantitative separation of the components of mixtures of compounds; all characterized by the use of a mobile phase (gas or liquid) moving relative to a stationary phase (liquid or solid) – the differences between the rates of migration of the compounds between the two phases affect the separation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chromatographyDạng gốc (base form)
- chromatographiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ion chromatographydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ion exchange chromatography |
| gas chromatographydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gas-liquid chromatography |
| paper chromatographydanh từ | danh từ | Dạng sắc ký phân tích đơn giản trong đó pha tĩnh là một tờ giấy |
| chromatography paperdanh từ | danh từ | Giấy thấm dùng để hấp thụ màu sắc để chúng tách ra thành các thành phần khác nhau |
| radial chromatographydanh từ | danh từ | Dạng sắc ký lớp mỏng ly tâm |
| exclusion chromatographydanh từ | danh từ | Dạng sắc ký trong đó pha tĩnh có các lỗ cho phép tách các phân tử có kích thước và hình dạng khác nhau |
| gas-liquid chromatographydanh từ | danh từ | Dạng sắc ký trong đó pha động là chất khí và pha tĩnh là chất lỏng, thường là trên các hạt nhỏ được xếp thành cột dài |
| thin-layer chromatographydanh từ | danh từ | Dạng sắc ký trong đó pha rắn là silica gel hoặc vật liệu trơ tương tự được đặt trên tấm thủy tinh |
Họ từ (word family)
cùng gốc chromatographyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ion-exchange phép ghi sắc trao đổi ion