Dịch

chromatography

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép ghi sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various techniques for the qualitative or quantitative separation of the components of mixtures of compounds; all characterized by the use of a mobile phase (gas or liquid) moving relative to a stationary phase (liquid or solid) – the differences between the rates of migration of the compounds between the two phases affect the separation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chromatographyDạng gốc (base form)
  2. chromatographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ion chromatographydanh từĐồng nghĩa với ion exchange chromatography
gas chromatographydanh từĐồng nghĩa với gas-liquid chromatography
paper chromatographydanh từDạng sắc ký phân tích đơn giản trong đó pha tĩnh là một tờ giấy
chromatography paperdanh từGiấy thấm dùng để hấp thụ màu sắc để chúng tách ra thành các thành phần khác nhau
radial chromatographydanh từDạng sắc ký lớp mỏng ly tâm
exclusion chromatographydanh từDạng sắc ký trong đó pha tĩnh có các lỗ cho phép tách các phân tử có kích thước và hình dạng khác nhau
gas-liquid chromatographydanh từDạng sắc ký trong đó pha động là chất khí và pha tĩnh là chất lỏng, thường là trên các hạt nhỏ được xếp thành cột dài
thin-layer chromatographydanh từDạng sắc ký trong đó pha rắn là silica gel hoặc vật liệu trơ tương tự được đặt trên tấm thủy tinh

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ chromatographic

chromato--graphy

  1. mượn từ tiếng Đứcchromatographisch

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ion-exchange phép ghi sắc trao đổi ion

AI