monochromatic
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đơn sắctính từkhông so sánh (not comparable)Having only one color, represented by differing hues and tints. For example shades in a black and white television.
- Mù màu toàn phầntính từkhông so sánh (not comparable)Perceptive of only one color; unable to distinguish colors; total color blindness.
- Đơn điệu, tẻ nhạttính từkhông so sánh (not comparable)Plain, dull, lifeless.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đơn sắc
Đơn điệu
Ví dụ
- […] , , .Đừng để mất đi cảm giác vui vẻ và táo bạo của những cậu bé, nhưng ít nhất hãy bắt đầu khẳng định mình với thế giới, áp đặt tầm nhìn của chúng ta về tình dục, tình cảm và tinh thần ngày càng nhiều hơn lên một Tổ quốc đơn điệu.
- , !Hy vọng thế giới của chúng ta sẽ không bao giờ trở nên đơn ngữ, đơn văn hóa hay đơn sắc!
- , , , , .Từ chân trời này sang chân trời khác, theo mọi hướng, bầu trời xám xanh buông xuống một cảnh quan phẳng lì, xám xịt, đơn sắc mà chỉ bị phá vỡ bởi những cơn gió mạnh và mây bao phủ.
Họ từ (word family)
cùng gốc monochromaticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha