Dịch

monochrome

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈmɒn.əˌkɹəʊm/US/ˈmɑn.əˌkɹoʊm/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ảnh đen trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A black and white image, especially such a photograph.
  2. Men đơn sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceramic glaze of a single colour; an object so glazed.
  3. Đơn sắctính từkhông so sánh (not comparable)Having only one colour.
  4. Đơn sắc xámtính từkhông so sánh (not comparable)Representing colours with shades of gray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monochromeDạng gốc (base form)
  2. monochromesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tranh đơn sắc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A painting executed in shades of a single colour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mono--chrome

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμονόχρωμοςmonókhrōmos

Ví dụ

  • .Bạn nhìn thế giới qua một lăng kính đơn sắc.
  • , .In đen trắng rẻ hơn in màu.
  • .Màn hình đầu tiên của tôi là màn hình đơn sắc.

AI